Chân tăng chỉnh BL & NBL series

Tên sản phẩm Chân tăng chỉnh BL & NBL series
Vật liệu Thép mạ Niken + Đế sắt siêu bền
Chịu lực (4 chân) 100~2500kg
Kích thước ren M6, M8, M10, M12, M16, M20, M24
Đường kính bát Ø36, 50, 63, 76, 95,105
Thương hiệu Woo-il

Nhập thông tin & nhận báo giá nhanh qua Email

Các trường đánh dấu (*) là bắt buộc

Mô tả

Chân tăng chỉnh BL-NBL

Thông số kỹ thuật chân tăng chỉnh BL & NBL series

MODEL DIMENSIONS(m/m) MATERIALS 표면처리 허용하중
Ø M S H N B BOLT&NUT 하부 FINSH 4EA/kg
BL
NBL
(STEEL)SBL
PSBL
(SUS)
36 M6x1.0 40 55 6 9 SM10C
SUS304
2t(SPHC)
2t(SUS304)
BL
아연백색(Zn)NBL
니켈도금(Ni)SBL
일반(Natural)PSBL
포리싱(PL)
100
80 95
M8x1.25 40 55 200
80 95
100 115
150 165
50 M10x1.5 60 82 7 15 2.6t (SPHC)

2.5t
(SUS304)

500
100 122
125 147
150 173
200 223
250 273
300 323
M12x1.75 50 73 8 600
75 98
100 123
125 148
150 173
200 223
250 273
300 323
63 M12x1.75 50 73 8 15 3t(SPHC)
3t(SUS304)
700
75 98
100 123
125 148
150 173
200 223 800
250 273
300 323
M16x2.0 50 75 10
75 100 700
100 125
130 155
150 175
180 205
200 225
250 275
300 325
76 M16x2.0 50 77 10 17 800
75 10.2
100 127
130 157
150 177
180 207
200 227
250 277
300 327
M20x2.5 80 110 13 1000
100 130
130 160
150 180
180 210
200 230
250 280
300 330
95 M20x2.5 80 115 13 22 4.5t(SPHC)
4.0t(SUS304)
1500
100 135
130 165
150 185
180 215
200 235
250 285
300 335
M24x3.0 100 138 16 2200
130 168
150 188
200 238
250 288
300 388
105 M24x3.0 100 141 16 25 6t(SPHC)

6t(SUS304)

2500
130 171
150 191
200 241
250 291
300 341

Lợi ích khi mua chân tăng chỉnh tại Quang Minh

Với gần 100 series tương đương hơn 7500 mẫu chân tăng chỉnh máy công nghiệp được sản xuất và phân phối. Quang Minh xin cam kết:

  • Giá tốt nhất thị trường
  • Chất lượng cao nhất
  • Bảo hành dài hạn
  • Giao hàng toàn quốc với thời gian ngắn nhất

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP QUANG MINH
⇨ Hotline : 0987 935 898
⇨ Điện thoại : 0225 710 88 99
⇨ Email: sales@quangminhist.com

Thông tin bổ sung

Chiều cao thanh ren (mm)

40mm, 50mm, 60mm, 75mm, 80mm, 100mm, 125mm, 130mm, 150mm, 180mm, 200mm, 250mm, 300mm

Đường kính bát (Ø)

Ø36, Ø50, Ø63, Ø76, Ø95, Ø105

Kích thước ren (M)

M6x1.0, M8x1.25, M10x1.5, M12x1.75, M14x2.0, M16x2.0 , M20x2.5 

Tải trọng

100kg, 200kg, 500kg, 600kg, 700kg, 800kg, 1000kg, 1500kg, 2200kg, 2500kg

Thương hiệu

GM-Global, Woo-il

Vật liệu đế

Kim loại

Chia sẻ nhận xét của bạn về “Chân tăng chỉnh BL & NBL series”

Bạn đang băn khoăn cần tư vấn ? Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên QUANG MINH sẽ liên hệ & trả lời bạn sớm nhất

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.